- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây
Tôi thích ăn bánh ngọt kiểu Tây.
Học viện Quân sự West Point (Mỹ)
Học viện quân sự West Point rất nổi tiếng.
bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây
Tôi thích ăn bánh ngọt kiểu Tây.
Học viện Quân sự West Point (Mỹ)
Học viện quân sự West Point rất nổi tiếng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây
bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.