- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
dưa hấu
中一种圆形的大水果,绿皮红肉,很甜yī zhǒng yuánxíng de dà shuǐguǒ、lǜ pí hóng ròu、hěn tián
Tôi thích ăn dưa hấu.
dưa hấu; (danh )
中夏季常见的圆形水果,外皮绿色,内部红色多汁xiàjì chángjiàn de yuánxíng shuǐguǒ, wàipí lǜsè, nèibù hóngsè duōzhī
dưa hấu
中一种圆形的大水果,绿皮红肉,很甜yī zhǒng yuánxíng de dà shuǐguǒ、lǜ pí hóng ròu、hěn tián
Tôi thích ăn dưa hấu.
dưa hấu; (danh )
中夏季常见的圆形水果,外皮绿色,内部红色多汁xiàjì chángjiàn de yuánxíng shuǐguǒ, wàipí lǜsè, nèibù hóngsè duōzhī
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
dưa hấu
dưa hấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.