- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Tần (một trong Thập Lục Quốc, 385-431)
Tây Tần là một trong Mười sáu nước.
Tây Tần (một trong Thập Lục Quốc, 385-431)
Tây Tần là một trong Mười sáu nước.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Tần (một trong Thập Lục Quốc, 385-431)
Tây Tần (một trong Thập Lục Quốc, 385-431)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.