- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chè sago; chè bột sắn
Tôi thích ăn chè khoai môn.
chè hạt trân châu sago; sago pudding
chè sago; chè bột sắn
Tôi thích ăn chè khoai môn.
chè hạt trân châu sago; sago pudding
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
chè sago; chè bột sắn
chè sago; chè bột sắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.