- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
kinh độ Tây
10 độ kinh Tây.
kinh độ Tây
10 độ kinh Tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh độ Tây
kinh độ Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.