- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
nghệ thuật phương Tây
Anh ấy học các kỹ năng phương Tây.
nghệ thuật/kỹ thuật phương Tây (đặc biệt kỹ thuật quân sự và hải quân, thời nhà Thanh)
Vào thời nhà Thanh, Tây Nghệ dùng để chỉ công nghệ phương Tây.
nghệ thuật phương Tây
Anh ấy học các kỹ năng phương Tây.
nghệ thuật/kỹ thuật phương Tây (đặc biệt kỹ thuật quân sự và hải quân, thời nhà Thanh)
Vào thời nhà Thanh, Tây Nghệ dùng để chỉ công nghệ phương Tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
nghệ thuật phương Tây
nghệ thuật phương Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.