- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
cần tây (Apium graveolens)
Tôi thích ăn cần tây.
mùi tây; rau parsley (Petroselinum crispum)
cần tây (Apium graveolens)
Tôi thích ăn cần tây.
mùi tây; rau parsley (Petroselinum crispum)
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
cần tây (Apium graveolens)
cần tây (Apium graveolens)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.