- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
thuốc tây; dược phẩm phương Tây
Loại thuốc Tây này rất hiệu quả.
thuốc tây; dược phẩm phương Tây
Loại thuốc Tây này rất hiệu quả.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc tây; dược phẩm phương Tây
thuốc tây; dược phẩm phương Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.