- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
bông cải xanh; súp lơ xanh(kế thừa)
Tôi thích ăn bông cải xanh.
bông cải xanh; súp lơ xanh(kế thừa)
Tôi thích ăn bông cải xanh.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bông cải xanh; súp lơ xanh
bông cải xanh; súp lơ xanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.