- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
người Tây Tạng
Người Tây Tạng rất thân thiện.
người Tây Tạng
Người Tây Tạng rất thân thiện.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Tây Tạng
người Tây Tạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.