- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
tây; phía tây(kế thừa)
中方向名词,太阳下山的一边fāngxiàng míngcí,tàiyáng xiàshān de yībián
Mặt trời lặn ở phía tây.
phía tây; bên tây(kế thừa)
中在西方的一侧;靠西的地方zài xīfāng de yī cè;kào xī de dìfang
Nhà tôi ở phía tây.
tây; phía tây(kế thừa)
中方向名词,太阳下山的一边fāngxiàng míngcí,tàiyáng xiàshān de yībián
Mặt trời lặn ở phía tây.
phía tây; bên tây(kế thừa)
中在西方的一侧;靠西的地方zài xīfāng de yī cè;kào xī de dìfang
Nhà tôi ở phía tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
tây; phía tây
tây; phía tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phía tây; phần phía tây(kế thừa)
中在西方的地方;靠近西方的一侧zài xīfāng de dìfang;kàojìn xīfāng de yīcè
phía tây; bên tây(kế thừa)
中在西方方向的一侧;西面zài xīfāng fāngxiàng de yī cè; xīmiàn
Nhà tôi ở phía tây trường học.
phía tây; phần phía tây(kế thừa)
中在西方的地方;靠近西方的一侧zài xīfāng de dìfang;kàojìn xīfāng de yīcè
phía tây; bên tây(kế thừa)
中在西方方向的一侧;西面zài xīfāng fāngxiàng de yī cè; xīmiàn
Nhà tôi ở phía tây trường học.