- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Môn Báo (chính khách và kỹ sư trị thủy nước Ngụy, hoạt động khoảng năm 422 TCN)
Tây Môn Báo là một chính trị gia của nước Ngụy thời Chiến Quốc.
Tây Môn Báo (chính khách và kỹ sư trị thủy nước Ngụy, hoạt động khoảng năm 422 TCN)
Tây Môn Báo là một chính trị gia của nước Ngụy thời Chiến Quốc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
Tây Môn Báo (chính khách và kỹ sư trị thủy nước Ngụy, hoạt động khoảng năm 422 TCN)
Tây Môn Báo (chính khách và kỹ sư trị thủy nước Ngụy, hoạt động khoảng năm 422 TCN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.