- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chim cút thường (Coturnix coturnix)
Chim cút thường là một loài chim di cư.
chim cút thường (Coturnix coturnix)
Chim cút thường là một loài chim di cư.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chim cút thường (Coturnix coturnix)
chim cút thường (Coturnix coturnix)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.