trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột ngột qua đời.
đột ngột; bỗng nhiên
vội vàng; hấp tấp
che giấu; che đậy
Anh ấy đang thoi thóp.
thiến; hoạn
Anh ấy đã thiến con gà trống đó.
trì hoãn; chần chừ
Anh ấy đang thoi thóp.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột ngột qua đời.
đột ngột; bỗng nhiên
vội vàng; hấp tấp
che giấu; che đậy
Anh ấy đang thoi thóp.
thiến; hoạn
Anh ấy đã thiến con gà trống đó.
trì hoãn; chần chừ
Anh ấy đang thoi thóp.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
thiến; hoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố.
họ Yển
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố.
họ Yển