- 覀tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
mà nói đến; nếu nói về
中关于某事或某人,如果提到的话guānyú mǒushì huò mǒurén, rúguǒ tídào de huà
Nói về hát hò, anh ấy giỏi hơn tôi nhiều.
đối với; về (phần); còn về
中用来转移话题或引出新的事情要讨论的词yònglái zhuǎnyí huàtí huò yǐnchū xīn de shìqing yào tǎolùn de cí
Nói về hát hò, anh ấy giỏi hơn tôi nhiều.
mà nói đến; nếu nói về
中关于某事或某人,如果提到的话guānyú mǒushì huò mǒurén, rúguǒ tídào de huà
Nói về hát hò, anh ấy giỏi hơn tôi nhiều.
đối với; về (phần); còn về
中用来转移话题或引出新的事情要讨论的词yònglái zhuǎnyí huàtí huò yǐnchū xīn de shìqing yào tǎolùn de cí
Nói về hát hò, anh ấy giỏi hơn tôi nhiều.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
mà nói đến; nếu nói về
mà nói đến; nếu nói về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.