- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
gặp; tiếp kiến; nhìn thấy
中用眼睛看到或和某人相遇yòng yǎnjing kàndào huò hé mǒurén xiāngyù
Ngày mai tôi phải đi gặp khách hàng.
Cô ấy cuối cùng đã gặp được nhà văn mà mình hâm mộ từ lâu.
Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.
Đấy là một ý kiến hay.
hiện ra; xuất hiện
中显现出来;出现xiǎnxiàn chūlái; chūxiàn
Bây giờ anh ấy không xuất hiện nữa.
Cầu vồng hiện ra trên bầu trời sau cơn mưa.
gặp; tiếp kiến; nhìn thấy
中用眼睛看到或和某人相遇yòng yǎnjing kàndào huò hé mǒurén xiāngyù
Ngày mai tôi phải đi gặp khách hàng.
Cô ấy cuối cùng đã gặp được nhà văn mà mình hâm mộ từ lâu.
Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.
Đấy là một ý kiến hay.
hiện ra; xuất hiện
中显现出来;出现xiǎnxiàn chūlái; chūxiàn
Bây giờ anh ấy không xuất hiện nữa.
Cầu vồng hiện ra trên bầu trời sau cơn mưa.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
gặp; tiếp kiến; nhìn thấy
hiện ra; xuất hiện
thấy; gặp; trông có vẻ
中看到;遇见;显现出来的样子kàndào、yùjiàn、xiǎnxiàn chūlái de yàngzi
Bộ quần áo này trông có vẻ cũ rồi.
thấy; gặp; xem
中用眼睛看到;遇到yòng yǎnjing kàndào; yùdào
Ngày mai tôi muốn gặp bạn.
Chúng tôi đã gặp nhau ở quán cà phê.
to see
中用眼睛看到;观察yòng yǎnjing kàndào; guānchá
Tôi rất vui được gặp bạn.
Tôi nhìn thấy một chú chó nhỏ trong công viên.
ý kiến; quan điểm
中人的想法或看法rén de xiǎngfǎ huò kànfǎ
Bạn có ý kiến gì không?
Hãy cho chúng tôi biết quan điểm của bạn.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
中和某人在一起;遇到某人hé mǒurén zài yīqǐ; yùdào mǒurén
Rất vui được gặp bạn.
Lần trước chúng ta gặp nhau là vào dịp Tết năm ngoái.
thấy; gặp; trông có vẻ
中看到;遇见;显现出来的样子kàndào、yùjiàn、xiǎnxiàn chūlái de yàngzi
Bộ quần áo này trông có vẻ cũ rồi.
thấy; gặp; xem
中用眼睛看到;遇到yòng yǎnjing kàndào; yùdào
Ngày mai tôi muốn gặp bạn.
Chúng tôi đã gặp nhau ở quán cà phê.
to see
中用眼睛看到;观察yòng yǎnjing kàndào; guānchá
Tôi rất vui được gặp bạn.
Tôi nhìn thấy một chú chó nhỏ trong công viên.
ý kiến; quan điểm
中人的想法或看法rén de xiǎngfǎ huò kànfǎ
Bạn có ý kiến gì không?
Hãy cho chúng tôi biết quan điểm của bạn.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
中和某人在一起;遇到某人hé mǒurén zài yīqǐ; yùdào mǒurén
Rất vui được gặp bạn.
Lần trước chúng ta gặp nhau là vào dịp Tết năm ngoái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.