- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thay đổi, không có kiên nhẫn.
thấy mới đổi cũ; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]
Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ, không có kiên nhẫn.
thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thay đổi, không có kiên nhẫn.
thấy mới đổi cũ; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]
Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ, không có kiên nhẫn.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]
thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.