- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
ứng phó từng đòn; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
Anh ấy luôn biết cách ứng phó.
ứng phó linh hoạt; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
ứng phó từng đòn; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
Anh ấy luôn biết cách ứng phó.
ứng phó linh hoạt; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
ứng phó từng đòn; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
ứng phó từng đòn; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.