- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
hình vuông (đo diện tích, đặt sau số đo, ví dụ "10 feet vuông")
Căn phòng này rộng mười mét vuông.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
hình vuông (đo diện tích, đặt sau số đo, ví dụ "10 feet vuông")
Căn phòng này rộng mười mét vuông.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
hình vuông (đo diện tích, đặt sau số đo, ví dụ "10 feet vuông")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.