- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thấy vậy; thấy tình hình như vậy
Thấy vậy, anh ấy lập tức bỏ chạy.
thấy vậy; thấy tình hình như thế
Thấy vậy, anh ấy lập tức chạy đi.
thấy vậy; thấy tình hình như vậy
Thấy vậy, anh ấy lập tức bỏ chạy.
thấy vậy; thấy tình hình như thế
Thấy vậy, anh ấy lập tức chạy đi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thấy vậy; thấy tình hình như vậy
thấy vậy; thấy tình hình như vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.