- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thấy người săn mà lòng nôn nao muốn tham gia; bị kích thích bởi cảnh người khác làm việc mình từng yêu thích [thành ngữ]
Anh ấy thấy bóng đá là lại thấy hào hứng.
thấy người săn mà lòng nổi hứng; thấy người làm điều mình yêu thích lại nổi máu muốn thử [thành ngữ]
thấy người săn mà lòng nôn nao muốn tham gia; bị kích thích bởi cảnh người khác làm việc mình từng yêu thích [thành ngữ]
Anh ấy thấy bóng đá là lại thấy hào hứng.
thấy người săn mà lòng nổi hứng; thấy người làm điều mình yêu thích lại nổi máu muốn thử [thành ngữ]
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thấy người săn mà lòng nôn nao muốn tham gia; bị kích thích bởi cảnh người khác làm việc mình từng yêu thích [thành ngữ]
thấy người săn mà lòng nôn nao muốn tham gia; bị kích thích bởi cảnh người khác làm việc mình từng yêu thích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.