- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
(trang trọng) (bậc trên) qua đời; từ trần
Cha của anh ấy đã qua đời rồi.
(trang trọng) (bậc trên) qua đời; từ trần
Cha của anh ấy đã qua đời rồi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
(trang trọng) (bậc trên) qua đời; từ trần
(trang trọng) (bậc trên) qua đời; từ trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.