- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thấy người hiền thì nghĩ đến việc noi theo [thành ngữ]
Chúng ta phải học hỏi những người hiền tài.
thấy người hiền thì nghĩ đến việc noi theo [thành ngữ]
Chúng ta phải học hỏi những người hiền tài.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
thấy người hiền thì nghĩ đến việc noi theo [thành ngữ]
thấy người hiền thì nghĩ đến việc noi theo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.