- ⺌tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)
- 兀ngột(người đứng thẳng)
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
du lịch; tham quan
中为了娱乐或了解而游览名胜古迹、风景区等wèile yúlè huò liǎojiě érr yóulǎn míngshèng gǔjī、fēngjǐngqū děng
Chúng tôi đi Bắc Kinh du lịch.
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中到某个地方参观风景名胜dào mǒu ge dìfang cānguān fēngjǐng míngshèng
Chúng ta đi tham quan đi!
du lịch; tham quan
中为了娱乐或了解而游览名胜古迹、风景区等wèile yúlè huò liǎojiě érr yóulǎn míngshèng gǔjī、fēngjǐngqū děng
Chúng tôi đi Bắc Kinh du lịch.
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中到某个地方参观风景名胜dào mǒu ge dìfang cānguān fēngjǐng míngshèng
Chúng ta đi tham quan đi!
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
du lịch; tham quan
du lịch; tham quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中去某个地方旅游、看风景qù mǒugeè dìfang lǚyóu、kàn fēngjǐng
Chúng ta đi ngắm cảnh đi!
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中去某个地方旅游、看风景qù mǒugeè dìfang lǚyóu、kàn fēngjǐng
Chúng ta đi ngắm cảnh đi!