- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
ấn tượng; cảm nhận
Ấn tượng của tôi về bộ phim này rất tốt.
cảm nhận; ấn tượng; quan điểm
Tôi có những nhận xét rất tốt về bộ phim này.
ấn tượng; cảm nhận
Ấn tượng của tôi về bộ phim này rất tốt.
cảm nhận; ấn tượng; quan điểm
Tôi có những nhận xét rất tốt về bộ phim này.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
ấn tượng; cảm nhận
ấn tượng; cảm nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.