- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
quan sát; quan trắc; đo đạc
Chúng tôi đang quan trắc thời tiết.
quan sát; quan trắc
Đây là quan trắc khoa học.
quan sát; nhìn trộm
Chúng tôi đã quan sát các vì sao.
quan sát; quan trắc; đo đạc
Chúng tôi đang quan trắc thời tiết.
quan sát; quan trắc
Đây là quan trắc khoa học.
quan sát; nhìn trộm
Chúng tôi đã quan sát các vì sao.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
quan sát; quan trắc; đo đạc
quan sát; quan trắc; đo đạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.