- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đài quan trắc; đài thiên văn
Đài quan sát này có thể nhìn thấy những ngôi sao rất xa.
đài quan trắc; đài thiên văn
Đài quan sát này có thể nhìn thấy những ngôi sao rất xa.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đài quan trắc; đài thiên văn
đài quan trắc; đài thiên văn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.