- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
nhà quan sát; quan sát viên
Anh ấy là một quan trắc viên.
người quan trắc; quan trắc viên
nhà quan sát; quan sát viên
Anh ấy là một quan trắc viên.
người quan trắc; quan trắc viên
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhà quan sát; quan sát viên
nhà quan sát; quan sát viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.