- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
quy chế; quy định; điều tiết
Chính phủ quy chế thị trường.
quy chế; quy định; điều lệ
Những quy định này là để bảo vệ môi trường.
quy chế; quy định; kiểm soát
quy chế; quy định; điều tiết
Chính phủ quy chế thị trường.
quy chế; quy định; điều lệ
Những quy định này là để bảo vệ môi trường.
quy chế; quy định; kiểm soát
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
quy chế; quy định; điều tiết
quy chế; quy định; điều tiết
quy cách; kiểu dáng (nhất là của công trình kiến trúc)
Quy chế của tòa nhà này rất đặc biệt.
quy cách; kiểu dáng (nhất là của công trình kiến trúc)
Quy chế của tòa nhà này rất đặc biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.