- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
quy chế; quy định; điều tiết
Chính phủ quy quản thị trường.
quy chế; quy định; điều tiết
Chính phủ quy quản thị trường.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
quy chế; quy định; điều tiết
quy chế; quy định; điều tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.