- 亻nhân(người)
- 匕tỉ(cái thìa, so sánh)
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
chuẩn hóa; quy chuẩn hóa
Chúng ta cần tiêu chuẩn hóa quy trình này.
chuẩn hóa; tiêu chuẩn hóa; quy phạm hóa
Chúng ta cần chuẩn hóa quản lý.
chuẩn hóa; quy chuẩn hóa
Chúng ta cần tiêu chuẩn hóa quy trình này.
chuẩn hóa; tiêu chuẩn hóa; quy phạm hóa
Chúng ta cần chuẩn hóa quản lý.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
chuẩn hóa; quy chuẩn hóa
chuẩn hóa; quy chuẩn hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.