- 勹bao(bao bọc, uốn cong)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
tìm câu chữ; trau chuốt ngôn từ (của thi nhân)
Anh ấy đang tìm từ để viết thơ.
tìm câu chữ; trau chuốt ngôn từ (của thi nhân)
Anh ấy đang tìm từ để viết thơ.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
tìm câu chữ; trau chuốt ngôn từ (của thi nhân)
tìm câu chữ; trau chuốt ngôn từ (của thi nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.