- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
thị sai; thị sai (parallax)
Thị sai sẽ ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.
thị sai; thị sai (parallax)
Thị sai sẽ ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
thị sai; thị sai (parallax)
thị sai; thị sai (parallax)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.