- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
suy giảm thị lực; tổn thương thị giác
Thị tổn thương có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
suy giảm thị lực; tổn thương thị giác
Thị tổn thương có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
suy giảm thị lực; tổn thương thị giác
suy giảm thị lực; tổn thương thị giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.