- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
tầm nhìn; tầm mắt; trường thị giác
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng.
tầm nhìn; tầm mắt; trường thị giác
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
tầm nhìn; tầm mắt; trường thị giác
tầm nhìn; tầm mắt; trường thị giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.