- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)
Đĩa thị giác là một phần của mắt.
đĩa thị giác; đĩa quang (VCD)
Tôi thích xem đĩa VCD.
đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)
Đĩa thị giác là một phần của mắt.
đĩa thị giác; đĩa quang (VCD)
Tôi thích xem đĩa VCD.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)
đĩa thị giác; gai thị (giải phẫu học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.