- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
nhìn mà như không thấy; cố tình làm ngơ [thành ngữ]
Chúng ta không thể làm ngơ trước những vấn đề này.
nhìn mà như không thấy; cố tình làm ngơ [thành ngữ]
Chúng ta không thể làm ngơ trước những vấn đề này.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
nhìn mà như không thấy; cố tình làm ngơ [thành ngữ]
nhìn mà như không thấy; cố tình làm ngơ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.