- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
thị giác; thị lực; thị giác (khả năng nhìn)
中通过眼睛看东西的能力tōngguò yǎnjing kàn dōngxi de néngglì
Thị giác của anh ấy rất tốt.
thị giác; thị lực; (thuộc) thị giác
中通过眼睛看东西的能力tōngguò yǎnjing kàn dōngxi de néngliì
Đây là thị giác của tôi.
thị giác; thị lực; thị giác (khả năng nhìn)
中通过眼睛看东西的能力tōngguò yǎnjing kàn dōngxi de néngglì
Thị giác của anh ấy rất tốt.
thị giác; thị lực; (thuộc) thị giác
中通过眼睛看东西的能力tōngguò yǎnjing kàn dōngxi de néngliì
Đây là thị giác của tôi.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
thị giác; thị lực; thị giác (khả năng nhìn)
thị giác; thị lực; thị giác (khả năng nhìn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tầm nhìn; khí độ; lòng rộng lượng
中用眼睛看东西的能力yòng yǎnjing kàn dōngxi de nénglidì
tầm nhìn; khí độ; lòng rộng lượng
中用眼睛看东西的能力yòng yǎnjing kàn dōngxi de nénglidì