- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc nhìn; góc độ; quan điểm
Theo quan điểm của tôi, đây là một ý kiến hay.
góc nhìn; góc quan sát; điểm nhìn
Xin hãy nhìn vấn đề này từ góc độ của tôi.
góc nhìn; góc quay (điện ảnh)
góc nhìn; góc độ; quan điểm
Theo quan điểm của tôi, đây là một ý kiến hay.
góc nhìn; góc quan sát; điểm nhìn
Xin hãy nhìn vấn đề này từ góc độ của tôi.
góc nhìn; góc quay (điện ảnh)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc nhìn; góc độ; quan điểm
góc nhìn; góc độ; quan điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Góc nhìn này rất tốt.
góc nhìn; góc quan sát; (nhiếp ảnh) góc nhìn ảnh
góc nhìn; góc nhìn thị giác; điểm nhìn
Góc nhìn này rất tốt.
góc nhìn; góc quan sát; (nhiếp ảnh) góc nhìn ảnh
góc nhìn; góc nhìn thị giác; điểm nhìn