- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
ảo giác thị giác; ảo ảnh quang học
Ảo ảnh thị giác là một hiện tượng thú vị.
ảo giác thị giác; ảo ảnh quang học
Ảo ảnh thị giác là một hiện tượng thú vị.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
ảo giác thị giác; ảo ảnh quang học
ảo giác thị giác; ảo ảnh quang học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.