- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
chim hải tước mỏ sừng (Cerorhinca monocerata)
Hải âu sừng là một loài chim biển.
chim hải tước mỏ sừng (Cerorhinca monocerata)
Hải âu sừng là một loài chim biển.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
chim hải tước mỏ sừng (Cerorhinca monocerata)
chim hải tước mỏ sừng (Cerorhinca monocerata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.