- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
hồi góc (nếp cuộn não); hồi góc (gyrus angularis)
Gyrus góc là một phần của não.
hồi góc (nếp cuộn não); hồi góc (gyrus angularis)
Gyrus góc là một phần của não.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hồi góc (nếp cuộn não); hồi góc (gyrus angularis)
hồi góc (nếp cuộn não); hồi góc (gyrus angularis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.