- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
kỹ nữ biểu diễn; con hát
Cô ấy là một kỹ nữ.
kỹ nữ biểu diễn; con hát
Cô ấy là một kỹ nữ.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
kỹ nữ biểu diễn; con hát
kỹ nữ biểu diễn; con hát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.