- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
đồng hào; đồng xu một giác (một phần mười đồng nhân dân tệ)
Tôi có một đồng hào.
đồng hào; đồng xu một giác (một phần mười đồng nhân dân tệ)
Tôi có một đồng hào.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đồng hào; đồng xu một giác (một phần mười đồng nhân dân tệ)
đồng hào; đồng xu một giác (một phần mười đồng nhân dân tệ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.