- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
thước đo góc vuông; ê ke
Anh ấy dùng thước ê ke để vẽ một góc vuông.
thước đo góc vuông; ê ke
Anh ấy dùng thước ê ke để vẽ một góc vuông.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước đo góc vuông; ê ke
thước đo góc vuông; ê ke
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.