- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
võ sĩ giác đấu; đấu sĩ
中古罗马时期在竞技场与人或野兽搏斗的武士gǔ luó mǎ shíqī zài jìngjìchǎng yǔ rén huò yěshòu báodòu de wǔshì
Các đấu sĩ rất phổ biến trong Đế chế La Mã.
võ sĩ giác đấu; đấu sĩ
中古罗马时期在竞技场与人或野兽搏斗的武士gǔ luó mǎ shíqī zài jìngjìchǎng yǔ rén huò yěshòu báodòu de wǔshì
Các đấu sĩ rất phổ biến trong Đế chế La Mã.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
võ sĩ giác đấu; đấu sĩ
võ sĩ giác đấu; đấu sĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.