- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
cú đá góc; phạt góc (trong bóng đá)
Đây là một quả phạt góc.
đá phạt góc (trong bóng đá); phạt góc (trong khúc côn cầu)
Anh ấy đã đá một quả phạt góc.
cú đá góc; phạt góc (trong bóng đá)
Đây là một quả phạt góc.
đá phạt góc (trong bóng đá); phạt góc (trong khúc côn cầu)
Anh ấy đã đá một quả phạt góc.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
cú đá góc; phạt góc (trong bóng đá)
cú đá góc; phạt góc (trong bóng đá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.