- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
chim sơn ca mào sừng (Eremophila alpestris)
Sơn ca sừng là một loài chim di cư.
chim sơn ca mào sừng (Eremophila alpestris)
Sơn ca sừng là một loài chim di cư.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
chim sơn ca mào sừng (Eremophila alpestris)
chim sơn ca mào sừng (Eremophila alpestris)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.