- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
tờ tiền mệnh giá giác (1 giác = 1/10 tệ)
Tôi chỉ có một tờ tiền giác.
tờ tiền mệnh giá giác (1 giác = 1/10 tệ)
Tôi chỉ có một tờ tiền giác.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
tờ tiền mệnh giá giác (1 giác = 1/10 tệ)
tờ tiền mệnh giá giác (1 giác = 1/10 tệ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.