- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
vai; vai diễn; nhân vật
中在戏剧、电影等中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zhōng bànyǎn de rénwù
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
vai; nhân vật; vai diễn
中在戏剧、电影等作品中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zuòpǐn zhōng bǎnyǎn de rénwù
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
vai; vai diễn; nhân vật
中在戏剧、电影等中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zhōng bànyǎn de rénwù
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
vai; nhân vật; vai diễn
中在戏剧、电影等作品中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zuòpǐn zhōng bǎnyǎn de rénwù
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
vai; vai diễn; nhân vật
vai; vai diễn; nhân vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.